Ngắm
những tháng đẹp nhất, trúng thì tốt, mà không trúng thì thôi trời cho tháng nào
hay tháng đó, lộc trời cho mà. Dù sao thì 1 tháng chỉ có vài ngày dễ đậu thai
nhất nên dính được đúng tháng cũng không đơn giản.
Lưu ý:
✶ Với một số năm sinh,
khả năng thành công và thất bại sẽ dạt về 2 cực: hoặc rất tốt, rất giỏi, nhiều
người thành công. Hoặc rất khổ sở, cực nhọc và nghèo.
✶ Nhưng cũng có những
năm sinh, thì lại phân bố chủ yếu về giữa, bình bình cân bằng, đa số có cuộc
đời êm đềm. Chỉ có 1 lượng nhỏ thành công lớn hoặc thất bại nặng nề.
✶ Tương tự trong 1
năm, có những tháng sinh sẽ thiên lệch, mất cân bằng, dạt về 2 cực (rất giỏi,
rất thành công hoặc rất khổ sở, cực nhọc và nghèo).
Nhưng có
những tháng sinh mà mình gọi là "đẹp" thì sẽ phân bố chủ yếu về giữa.
Có cuộc sống cân bằng, gia đình bố mẹ yên ổn, nền tảng cơ bản vững chắc. Theo
tôi đó gọi là đẹp.
Do vậy những tháng dưới đây tôi định nghĩa "đẹp" là với mong muốn cho con có cuộc sống cân bằng, ổn định, bền vững. Những tháng sinh dưới đây sẽ có xác suất cao được nền tảng gia đình tốt, quan hệ êm ấm, tuổi thơ hạnh phúc.
Nếu các
bạn không sinh được con vào những tháng “đẹp” thì cũng đừng vội lo lắng. Những
tháng được liệt kê là “không đẹp” vẫn có thể tạo ra tài năng xuất chúng. Nhưng
cuộc đời sẽ gặp nhiều chông gai thử thách, tuổi thơ vất vả hơn.
Năm Mậu Thân, Mậu là dương Thổ, Thân là dương Kim.
Thân là
nơi Kim ổn định, là khởi nguồn của Thủy. Thân tàng chứa Canh - Nhâm - Mậu.
Những
tháng trong năm Mậu Thân như sau (ngày trong ngoặc là ngày dương lịch):
🌙 Tháng
Giáp Dần (Lập Xuân 4/2 - 4/3/2028).
Dần Thân
xung khắc, Kim Mộc giao tranh dữ dội. Đây là tháng không nên lựa chọn vì quá
nhiều bất ổn, cuộc đời dù thành công cũng phải qua nhiều sóng gió.
🌙 Tháng
Ất Mão (Kinh Trập 5/3 - 3/4/2028).
Ất Mộc cực
vượng, gốc vững tại Mão. Mậu Thổ gốc vững tại Thân. Thổ - Mộc khắc nhau, Kim -
Mộc khắc nhau. Tình thế phức tạp, khó tạo thành cách cục tốt.
Chỉ may
ra sinh vào 1 số ngày đặc biệt mới có cách cục đẹp trong tháng này. Vì thế không
nên lựa chọn.
🌙 Tháng
Bính Thìn (Thanh Minh 4/4 - 4/5/2028).
Mậu Thổ
có gốc vững tại Thân và Thìn. Bính Hỏa sinh trợ cho Mậu Thổ. Đây là tháng vượng
Thổ nhưng nhìn chung có sự hòa hợp không xung khắc. Có Thân Kim tiết Thổ nhìn
chung là tốt.
Tháng này
có nhiều ngày có thể tạo thành cách cục đẹp. Nếu Mậu Thổ là hung thần thì tác hại
cũng không lớn.
Đây là
tháng nên lựa chọn.
🌙 Tháng Đinh Tỵ (Lập Hạ
5/5 - 4/6/2028).
Mậu Thổ
có gốc vững tại Thân và Tỵ. Thân và Tỵ vừa hình lại vừa hợp (Tỵ hình Thân, Tỵ lục
hợp Thân).
Đây là
tháng tốt xấu lẫn lộn. Được mặt này sẽ kém mặt kia (ví dụ lợi sự nghiệp sẽ bất
lợi về gia đạo ….).
Nhìn
chung nếu sinh vào tháng này sẽ không quá xấu, tạm chấp nhận được. Nhưng không
phải là tháng ưu tiên lựa chọn.
🌙 Tháng Mậu Ngọ (Mang Chủng
5/6 - 5/7/2028).
Tháng
Ngọ thuộc mùa hè. Lại lộ ra 2 can Mậu Thổ. Mậu Thổ quá vượng, lộ nhiều can, sẽ
khó tạo thành cách cục đẹp.
Sinh vào
tháng Mậu Ngọ sẽ thiên lệch theo 1 chiều hướng (quá lười nhác, quá khắc nghiệt,
quá hưng phấn, quá ham tiền v.v...) thành ra cuộc sống khó cân bằng. Dù thành công
theo mặt này thì các mặt khác cũng bất ổn. Không nên lựa chọn.
🌙 Tháng Kỷ Mùi (Tiểu Thử
6/7 - 6/8/2028).
Tháng
Mùi thổ là tạp khí (tháng giao giữa mùa hè và mùa thu). Kỷ Mùi âm Thổ vượng.
Trong khi Mậu Thân lại dương Thổ vượng.
Mậu Kỷ cùng
lộ ra, khó tạo thành cách cục đẹp. Cuộc đời biến hóa khôn lường, sự nghiệp -
gia đạo thay đổi chứ không ổn định. Thành công khó lâu bền.
🌙 Tháng Canh Thân (Lập Thu 7/8 - 6/9/2028).
Tháng
Thân thuộc mùa Thu, Canh Kim cực vượng. 2 chữ Thân là gốc vững của Canh. Mậu Thổ
sinh Canh Kim.
Tháng không
thể hiện sự xung khắc của can chi, nhưng việc thiên lệch hẳn theo 1 ngũ hành dẫn
đến việc có ít ngày đẹp trong tháng.
Đây là
tháng có sự thiên lệch 2 chiều hướng (rất thành công, hoặc rất vất vả khó nhọc).
Nếu dự sinh vào tháng này thì cũng đừng nên vội lo lắng. Còn nếu ngắm tháng
sinh, thì không nên lựa chọn.
🌙 Tháng
Tân Dậu (Bạch Lộ 7/9 - 7/10/2028).
Tháng
Dậu thuộc mùa Thu. Tân Kim cực vượng, có Mậu Thổ sinh Kim. Tháng Dậu còn thiên
lệch nặng hơn nhiều so với tháng Thân (Thân còn có Thủy tiết Kim, Dậu không có
Thủy).
Vì thế đây
là tháng dễ tạo ra sự bất ổn, không nên lựa chọn.
🌙 Tháng Nhâm Tuất (Hàn Lộ
8/10 - 6/11/2028).
Tháng
Tuất thổ là tạp khí (tháng giao giữa mùa thu và mùa đông). Thìn thổ tàng chứa
Mậu, Tân, Quý.
Tháng
tạp khí vốn đã không tốt. Nhâm Thủy có gốc tại Thân, có Kim sinh Thủy. Mậu Thổ
lại có gốc tại Tuất. Tuất lại là khố của Hỏa
Thủy -
Thổ khắc nhau khó hóa giải. Cách cục hình thành trong tháng này kiểu gì cũng sứt
mẻ khó toàn vẹn. Không nên lựa chọn.
🌙 Tháng Quý Hợi (Lập Đông 7/11 - 5/12/2028).
Tháng Hợi
thuộc mùa Đông Thủy vượng, nhưng Mậu hợp Quý có thể hóa Hỏa.
Nhìn thì
tưởng là Thủy, nhưng lại ngầm chứa Hỏa. Nếu sinh vào các ngày - giờ không có Hỏa
thì khá ổn, không vấn đề gì. Còn nếu sinh vào các ngày - giờ có Hỏa thì dễ nảy
sinh vấn đề bất ổn, nhiều xung khắc ngầm ẩn khó hóa giải.
🌙 Tháng
Giáp Tý (Đại Tuyết 6/12/2028 - 5/1/2029).
Thân hợp
Tý hóa Thủy vượng. Thủy sinh cho Giáp Mộc. Từ đó hình thành chiều tương sinh liền
mạch (Mậu Thổ sinh Thân Kim, Thân Kim sinh Tý Thủy, Tý Thủy sinh Giáp Mộc)
Nhìn
chung là tháng tốt, có thể tạo thành cách cục hài hòa, đẩy mạnh được chiều tương
sinh, nên lựa chọn.
🌙 Tháng Ất Sửu (Tiểu Hàn
6/1 - 2/2/2029).
Tháng
Sửu thổ là tạp khí (tháng giao giữa mùa đông và mùa xuân). Mùi thổ tàng chứa
Kỷ, Quý, Tân.
Tuy tháng
Sửu không có nhiều xung khắc, nhưng khó hình thành cách cục đẹp. Bát tự khá tạp
loạn, không rõ ràng.
Tổng kết lại. Năm Mậu Thân có thể lựa chọn các tháng Bính Thìn, Giáp Tý.
Chi tiết
tốt xấu thật sự thế nào, phải có thêm ngày và giờ sinh để kết luận. Trong những
tháng tốt vẫn có những ngày không tốt. Trong những tháng xấu vẫn có những ngày
giờ đẹp.
Tháng
sinh chỉ để phục vụ tham khảo trước khi sinh con. Khi con đã ra đời rồi, để
hiểu chi tiết cuộc đời thì cần có đầy đủ bát tự (Năm Sinh, Tháng Sinh, Ngày
Sinh, Giờ Sinh).
Lưu ý:
Tháng
sinh ở trên được tính theo Tứ Trụ (Bát Tự), sử dụng lịch tiết khí. Khoảng thời
gian lịch tiết khí từng tháng chi tiết như sau:
|
Số
Tháng |
Tên
Tháng |
Tiết |
Ngày
bắt đầu |
|
1 |
Giáp
Dần |
Lập
Xuân |
4/2/2028 |
|
2 |
Ất Mão |
Kinh
Trập |
5/3/2028 |
|
3 |
Bính Thìn |
Thanh
Minh |
4/4/2028 |
|
4 |
Đinh
Tỵ |
Lập Hạ |
5/5/2028 |
|
5 |
Mậu
Ngọ |
Mang
Chủng |
5/6/2028 |
|
6 |
Kỷ Mùi |
Tiểu
Thử |
6/7/2028 |
|
7 |
Canh
Thân |
Lập
Thu |
7/8/2028 |
|
8 |
Tân
Dậu |
Bạch
Lộ |
7/9/2028 |
|
9 |
Nhâm
Tuất |
Hàn Lộ |
8/10/2028 |
|
10 |
Quý
Hợi |
Lập
Đông |
7/11/2028 |
|
11 |
Giáp
Tý |
Đại
Tuyết |
6/12/2028 |
|
12 |
Ất Sửu |
Tiểu
Hàn |
6/1/2029 |
