Sinh con năm Mậu Thân 2028 chọn tháng nào thì đẹp?


Nếu ngắm sinh con năm Mậu Thân 2028 thì ta có thể lên kế hoạch ngay từ bây giờ, và chọn thời điểm “thả”.

Ngắm những tháng đẹp nhất, trúng thì tốt, mà không trúng thì thôi trời cho tháng nào hay tháng đó, lộc trời cho mà. Dù sao thì 1 tháng chỉ có vài ngày dễ đậu thai nhất nên dính được đúng tháng cũng không đơn giản.

Lưu ý:

 Với một số năm sinh, khả năng thành công và thất bại sẽ dạt về 2 cực: hoặc rất tốt, rất giỏi, nhiều người thành công. Hoặc rất khổ sở, cực nhọc và nghèo.

 Nhưng cũng có những năm sinh, thì lại phân bố chủ yếu về giữa, bình bình cân bằng, đa số có cuộc đời êm đềm. Chỉ có 1 lượng nhỏ thành công lớn hoặc thất bại nặng nề.

 Tương tự trong 1 năm, có những tháng sinh sẽ thiên lệch, mất cân bằng, dạt về 2 cực (rất giỏi, rất thành công hoặc rất khổ sở, cực nhọc và nghèo).

Nhưng có những tháng sinh mà mình gọi là "đẹp" thì sẽ phân bố chủ yếu về giữa. Có cuộc sống cân bằng, gia đình bố mẹ yên ổn, nền tảng cơ bản vững chắc. Theo tôi đó gọi là đẹp.

Do vậy những tháng dưới đây tôi định nghĩa "đẹp" là với mong muốn cho con có cuộc sống cân bằng, ổn định, bền vững. Những tháng sinh dưới đây sẽ có xác suất cao được nền tảng gia đình tốt, quan hệ êm ấm, tuổi thơ hạnh phúc.

Nếu các bạn không sinh được con vào những tháng “đẹp” thì cũng đừng vội lo lắng. Những tháng được liệt kê là “không đẹp” vẫn có thể tạo ra tài năng xuất chúng. Nhưng cuộc đời sẽ gặp nhiều chông gai thử thách, tuổi thơ vất vả hơn.

Năm Mậu Thân, Mậu là dương Thổ, Thân là dương Kim.

Thân là nơi Kim ổn định, là khởi nguồn của Thủy. Thân tàng chứa Canh - Nhâm - Mậu.

Những tháng trong năm Mậu Thân như sau (ngày trong ngoặc là ngày dương lịch):

🌙 Tháng Giáp Dần (Lập Xuân 4/2 - 4/3/2028).

Dần Thân xung khắc, Kim Mộc giao tranh dữ dội. Đây là tháng không nên lựa chọn vì quá nhiều bất ổn, cuộc đời dù thành công cũng phải qua nhiều sóng gió. 

🌙 Tháng Ất Mão (Kinh Trập 5/3 - 3/4/2028).

Ất Mộc cực vượng, gốc vững tại Mão. Mậu Thổ gốc vững tại Thân. Thổ - Mộc khắc nhau, Kim - Mộc khắc nhau. Tình thế phức tạp, khó tạo thành cách cục tốt.

Chỉ may ra sinh vào 1 số ngày đặc biệt mới có cách cục đẹp trong tháng này. Vì thế không nên lựa chọn.

🌙 Tháng Bính Thìn (Thanh Minh 4/4 - 4/5/2028).

Mậu Thổ có gốc vững tại Thân và Thìn. Bính Hỏa sinh trợ cho Mậu Thổ. Đây là tháng vượng Thổ nhưng nhìn chung có sự hòa hợp không xung khắc. Có Thân Kim tiết Thổ nhìn chung là tốt.

Tháng này có nhiều ngày có thể tạo thành cách cục đẹp. Nếu Mậu Thổ là hung thần thì tác hại cũng không lớn.

Đây là tháng nên lựa chọn.

🌙 Tháng Đinh Tỵ (Lập Hạ 5/5 - 4/6/2028).

Mậu Thổ có gốc vững tại Thân và Tỵ. Thân và Tỵ vừa hình lại vừa hợp (Tỵ hình Thân, Tỵ lục hợp Thân).

Đây là tháng tốt xấu lẫn lộn. Được mặt này sẽ kém mặt kia (ví dụ lợi sự nghiệp sẽ bất lợi về gia đạo ….).

Nhìn chung nếu sinh vào tháng này sẽ không quá xấu, tạm chấp nhận được. Nhưng không phải là tháng ưu tiên lựa chọn.

🌙 Tháng Mậu Ngọ (Mang Chủng 5/6 - 5/7/2028).

Tháng Ngọ thuộc mùa hè. Lại lộ ra 2 can Mậu Thổ. Mậu Thổ quá vượng, lộ nhiều can, sẽ khó tạo thành cách cục đẹp.

Sinh vào tháng Mậu Ngọ sẽ thiên lệch theo 1 chiều hướng (quá lười nhác, quá khắc nghiệt, quá hưng phấn, quá ham tiền v.v...) thành ra cuộc sống khó cân bằng. Dù thành công theo mặt này thì các mặt khác cũng bất ổn. Không nên lựa chọn.

🌙 Tháng Kỷ Mùi (Tiểu Thử 6/7 - 6/8/2028).

Tháng Mùi thổ là tạp khí (tháng giao giữa mùa hè và mùa thu). Kỷ Mùi âm Thổ vượng. Trong khi Mậu Thân lại dương Thổ vượng.

Mậu Kỷ cùng lộ ra, khó tạo thành cách cục đẹp. Cuộc đời biến hóa khôn lường, sự nghiệp - gia đạo thay đổi chứ không ổn định. Thành công khó lâu bền.

🌙 Tháng Canh Thân (Lập Thu 7/8 - 6/9/2028).

Tháng Thân thuộc mùa Thu, Canh Kim cực vượng. 2 chữ Thân là gốc vững của Canh. Mậu Thổ sinh Canh Kim.

Tháng không thể hiện sự xung khắc của can chi, nhưng việc thiên lệch hẳn theo 1 ngũ hành dẫn đến việc có ít ngày đẹp trong tháng.

Đây là tháng có sự thiên lệch 2 chiều hướng (rất thành công, hoặc rất vất vả khó nhọc). Nếu dự sinh vào tháng này thì cũng đừng nên vội lo lắng. Còn nếu ngắm tháng sinh, thì không nên lựa chọn.

🌙 Tháng Tân Dậu (Bạch Lộ 7/9 - 7/10/2028).

Tháng Dậu thuộc mùa Thu. Tân Kim cực vượng, có Mậu Thổ sinh Kim. Tháng Dậu còn thiên lệch nặng hơn nhiều so với tháng Thân (Thân còn có Thủy tiết Kim, Dậu không có Thủy).

Vì thế đây là tháng dễ tạo ra sự bất ổn, không nên lựa chọn.

🌙 Tháng Nhâm Tuất (Hàn Lộ 8/10 - 6/11/2028).

Tháng Tuất thổ là tạp khí (tháng giao giữa mùa thu và mùa đông). Thìn thổ tàng chứa Mậu, Tân, Quý.

Tháng tạp khí vốn đã không tốt. Nhâm Thủy có gốc tại Thân, có Kim sinh Thủy. Mậu Thổ lại có gốc tại Tuất. Tuất lại là khố của Hỏa

Thủy - Thổ khắc nhau khó hóa giải. Cách cục hình thành trong tháng này kiểu gì cũng sứt mẻ khó toàn vẹn. Không nên lựa chọn.

🌙 Tháng Quý Hợi (Lập Đông 7/11 - 5/12/2028).

Tháng Hợi thuộc mùa Đông Thủy vượng, nhưng Mậu hợp Quý có thể hóa Hỏa.

Nhìn thì tưởng là Thủy, nhưng lại ngầm chứa Hỏa. Nếu sinh vào các ngày - giờ không có Hỏa thì khá ổn, không vấn đề gì. Còn nếu sinh vào các ngày - giờ có Hỏa thì dễ nảy sinh vấn đề bất ổn, nhiều xung khắc ngầm ẩn khó hóa giải.

🌙 Tháng Giáp Tý (Đại Tuyết 6/12/2028 - 5/1/2029).

Thân hợp Tý hóa Thủy vượng. Thủy sinh cho Giáp Mộc. Từ đó hình thành chiều tương sinh liền mạch (Mậu Thổ sinh Thân Kim, Thân Kim sinh Tý Thủy, Tý Thủy sinh Giáp Mộc)

Nhìn chung là tháng tốt, có thể tạo thành cách cục hài hòa, đẩy mạnh được chiều tương sinh, nên lựa chọn.

🌙 Tháng Ất Sửu (Tiểu Hàn 6/1 - 2/2/2029).

Tháng Sửu thổ là tạp khí (tháng giao giữa mùa đông và mùa xuân). Mùi thổ tàng chứa Kỷ, Quý, Tân.

Tuy tháng Sửu không có nhiều xung khắc, nhưng khó hình thành cách cục đẹp. Bát tự khá tạp loạn, không rõ ràng.

Tổng kết lại. Năm Mậu Thân có thể lựa chọn các tháng Bính Thìn, Giáp Tý.

Chi tiết tốt xấu thật sự thế nào, phải có thêm ngày và giờ sinh để kết luận. Trong những tháng tốt vẫn có những ngày không tốt. Trong những tháng xấu vẫn có những ngày giờ đẹp. 

Tháng sinh chỉ để phục vụ tham khảo trước khi sinh con. Khi con đã ra đời rồi, để hiểu chi tiết cuộc đời thì cần có đầy đủ bát tự (Năm Sinh, Tháng Sinh, Ngày Sinh, Giờ Sinh).

Lưu ý:

Tháng sinh ở trên được tính theo Tứ Trụ (Bát Tự), sử dụng lịch tiết khí. Khoảng thời gian lịch tiết khí từng tháng chi tiết như sau:

Số Tháng

Tên Tháng

Tiết

Ngày bắt đầu

1

Giáp Dần

Lập Xuân

4/2/2028

2

Ất Mão

Kinh Trập

5/3/2028

3

Bính Thìn

Thanh Minh

4/4/2028

4

Đinh Tỵ

Lập Hạ

5/5/2028

5

Mậu Ngọ

Mang Chủng

5/6/2028

6

Kỷ Mùi

Tiểu Thử

6/7/2028

7

Canh Thân

Lập Thu

7/8/2028

8

Tân Dậu

Bạch Lộ

7/9/2028

9

Nhâm Tuất

Hàn Lộ

8/10/2028

10

Quý Hợi

Lập Đông

7/11/2028

11

Giáp Tý

Đại Tuyết

6/12/2028

12

Ất Sửu

Tiểu Hàn

6/1/2029